Quá khứ của Pay là gì? Cách chia động từ bất quy tắc Pay
She will have been paying attention for hours by the time the meeting ends. (Cô ấy sẽ đã chú ý trong nhiều giờ khi cuộc họp kết thúc.).
TỰ HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI ĐI LÀM
Are you available to meet on [date] at [time]?; (Bạn có thể họp vào ngày [date] lúc [time] không?)
TỰ HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI ĐI LÀM
Could we reschedule the meeting for a later date ? (Chúng ta có thể đề xuất sắp xếp lại cuộc họp sang một thời gian sau không ?) Let's consider shifting the ...
